Danh mục sản phẩm
Máy in hóa đơn EPSON TM-U220A(In 2 liên - Cổng Lan)
  • Máy in hóa đơn EPSON TM-U220A(In 2 liên - Cổng Lan)

  • Epson TM-U220A Thailand
  • 19 1 20 39 bài đánh giá
  • Máy in hoá đơn siêu thị EPSON TM-U220A(In 2 liên)là sự kết hợp những tính năng ưu việt:
    + Thiết kế chắc chắn, mẫu mã đẹp, sang trọng, hợp thời trang
    + Tốc độ in nhanh nhất, và đặc biệt quan trọng là đặc tính dễ sử dụng, được ứng dụng rộng rãi tại những điểm bán lẻ, nhà hàng, bệnh viện và cơ quan hành chính.
    + Hỗ trợ in tiếng Việt.
    + EPSON nổi tiếng hơn hết chính là chất lượng vượt trội, sự tin cậy tuyệt đối và thao tác thuận lợi.
    + Máy in 2 liên (gồm 1 liên để đối chiếu và 1 liên giao khách hàng), cắt giấy tự động

  • 36 Tháng
  • 6,715,000 đ6,200,000 đ [Chưa bao gồm VAT]
  • Tặng ruy băng 2 màu chữ đỏ đen

  • In báo giá Mua hàng
  • Xem chi tiết
  • Kinh doanh :0912270988- (024)35666.555-(024)73003666

MỰC DÙNG CHO MÁY 

Băng mực cho máy in EPSON TM220PB, PD, PA(đen)

Máy in hoá đơn siêu thị EPSON TM-U220A(In 2 liên)là sự kết hợp những tính năng ưu việt:
+ Thiết kế chắc chắn, mẫu mã đẹp, sang trọng, hợp thời trang
+ Tốc độ in nhanh nhất, và đặc biệt quan trọng là đặc tính dễ sử dụng, được ứng dụng rộng rãi tại những điểm bán lẻ, nhà hàng, bệnh viện và cơ quan hành chính.
+ Hỗ trợ in tiếng Việt.
+ EPSON nổi tiếng hơn hết chính là chất lượng vượt trội, sự tin cậy tuyệt đối và thao tác thuận lợi.
+ Máy in 2 liên (gồm 1 liên để đối chiếu và 1 liên giao khách hàng), cắt giấy tự động

Thư viện hình ảnh Máy in hóa đơn EPSON TM-U220A(In 2 liên - Cổng Lan)
Video

Thông số kỹ thuật
Máy in hoá đơn siêu thị EPSON TM-U220A(In 2 liên)
Các thông số kỹ thuật của máy in EPSON TM_U220 
Phương pháp in 
9 Kim, in ma trận điểm 
In font 
7 x 9 / 9 x 9 
Số cột 
40 / 42 hoặc 33 / 35 
Kích thước ký tự (mm) 
1.2 (R) x 3.1 (C)/1.6 (R) x 3.1 (C) 
Đặc tính ký tự 
95 mẫu tự La Tinh , 37 ký tự quốc tế, 128 x 12 ký tự đồ họa 
Một số Font mặc định 
Trung Quốc, Thái Lan, Nhật, Hàn Quốc, Việt Nam 
Độ phân giải 
17.8/16 cpi hoặc 14.5/13.3 cpi 
Giao tiếp 
RS 232/ Bi-directional Parallel. Lựa chọn khác : USB, 10 Base -T I/F 
Bộ đệm dữ liệu 
4 KB hay 40 Bytes 
Tốc độ in 
4.7 lps ( 40 cột, 16 cpi ), 6.0 cpi ( 30 cột, 16 cpi ) 
Kích thước (mm)  Giấy 
57.5 ± 0.5, 69.5 ± 0.5, 76.0 ± 0.5, (R) x dia, 83.0 
Độ dày 
0.06 đến 0.085 
Số liên giấy 
1 bản gốc với 1 bản copy 
Ruybăng 
ERC – 38 ( Đen/ Đỏ, Tím , Đen) 
Tuổi thọ Ruybăng 
Tím : 4.000.000 ký tự, Đen: 3.000.000 ký tự 
Đen/Đỏ : 1.500.000 ký tự (Đen) / 750.000 ký tự (Đỏ) 
Nguồn 
AC Adapter 
Điện năng tiêu thụ 
31 KW 
Chức năng D.K.D 
2 driver 
Độ tin cậy 
MTBF : 180.000 giờ 
MCBF : 18.000.000 dòng 
Kích thước bên ngoài 
Loại A : 160 (R) x 286 (S) x 157.7 (C) 
Loại B : 160 (R) x 248 (S) x 138.5(C) 
Loại C : 160 (R) x 248 (S) x 138.5 (C) 
Trọng lượng 
Loại A : 2.7 Kg, loại B : 2.5Kg, Loại C : 2.3 Kg 
Chuẩn EMC 
VCCI lớp A, FCC lớp A, khối CE, AS / NZS 3548 lớp B 
Nguồn cung cấp 
Adapter AC 
Lựa chọn từ nhỡ máy 
Cảm nhận sensor 
Lựa chọn 
Đế treo tường WH – 10 
Tiêu chuẩn an toàn 
UL / CSA / TUV (EN60950) 

Tải driver : 

Catalogue

Sản phẩm cùng mức giá
    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN(024)3.5666555 - (024)73003666 0917881961
    CÔNG TY TNHH TMDV và PTTT TÂN PHÁT GPKD số: 0102003818 do Sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 05 tháng 11 năm 2001