Danh mục sản phẩm
Máy in hóa đơn EPSON TM-U220B (Máy in Kim 1,2 liên)
  • Máy in hóa đơn EPSON TM-U220B (Máy in Kim 1,2 liên)

  • Epson h-TM-U220B Thái Lan
  • 88 9 97 185 bài đánh giá
  • *Ứng dụng:  phù hợp cho mọi cửa hàng,nhà hàng, quán ăn nhanh, 
      Máy in hoá đơn siêu thị EPSON TM-U220B
    + Công nghệ in kim In 1 liên , hoặc 2 liên(Mặc định Tiếng Việt )
    + Tốc độ: 3.5 inches/s Khổ giấy: 76 mm- 80mmm
    + Kết nối: Cổng USB Cắt giấy: tự động

  • 36 Tháng
  • 5,249,000 đ6,400,000 đ [Chưa bao gồm VAT]
  • tặng ruy băng 2 màu chữ đỏ đen

  • In báo giá Mua hàng
  • Xem chi tiết
  • Kinh doanh : 091.788.1950 - (024)3555.3606 -(024)3555.3605

MỰC DÙNG CHO MÁY 

Băng mực cho máy in EPSON TM220PB, PD, PA(đen)

Máy in hoá đơn  siêu thị EPSON TM-U220B là  Máy in hoá đơn với chi phí thấp, hiệu quả cao, thao tác dễ dàng, tốc độ in nhanh, dễ lắp đặt. In được 2 màu đỏ và đen, rất phù hợp cho việc in bill thanh toán.

  • Đặc tính nổi bật In theo công nghệ in kim trực tiếp trên giấy các bon cuộn, ruy băng thôngdụng.
  • Chi phí thấp, hiệu quả cao.
  • Thíết kế chắc chắn, mẫu mã đẹp, sang trọng,hợp thời trang, tốc độ in nhanh nhất được ứng dụng rộng rãi tại những điểm bán lẻ, nhỡ
  • Dễ dàng sử dụng với thiết lập cấu hình như máy in thông thường.
  • Hỗ trợ cả 3 kiểu kết nối LPT, COM,USB (Opition). Gồm 3 loại TM-U220A, PB, PD cho nhiều loại ứng dụng khác nhau, thoải mái lựa chọn máy in phù hợp nhất.

Giới thiệu EPSON TM-U220 :

1. Máy in thế hệ mới TM-U220 với những đặc điểm nổi bật, được thiết kế cải tiến để thay thế dòng máy in TM-U200 đã chiếm lĩnh thị trường toàn cầu trong nhiều năm qua.

2. In hoá đơn bán hàng cho các điểm bán hàng, quầy hàng, siêu thị, trung tâm mua sắm, như sách, nhà hàng, cơ quan hành chính sự nghiệp...

3. Phương pháp lập trình dễ dàng và nhanh chóng trên các môi trường Windows và Java

4. Các ứng dụng trong quản lý bán hàng, in trong bếp, hoá đơn, in vé, báo cáo...

5. Các ứng dụng quản lý bán hàng khác

 

Dùng trong siêu thị:

 images?q=tbn:ANd9GcTrcKkwRkov2kATkNgAHKpSSGklYuKtSjfUi4D-6IoaqAtRYrjCimages?q=tbn:ANd9GcTdCyQvgvgqC_Tt71PCwnDXWp5TKnkGPI7iKZNUi43h8ecKbMtCimages?q=tbn:ANd9GcQDT9F6u4ufV_Z5qZdfoR2kxosTt7piEAY0KNm_eJ5vOpAwZevv

Dùng trong nhà hàng:

 images?q=tbn:ANd9GcSAzoeEpu3i3uiscWGX4Au5rzi8whYST1rWxHp4KMRTcOphhCVpimages?q=tbn:ANd9GcRFFw7nUg8nJ-x5kpm_6O5L5Ci1rwLgUc7uy7H-H60XE8JR_VDf

 khu ẩm thực:

 images?q=tbn:ANd9GcRmAipTelxSg76QRQ9wL0eISfkiKYl6O2P3sOPZctPca04ogmm2

Khu vui chơi giải trí

 images?q=tbn:ANd9GcRLoMUexeakcC3Ws-XDL75M2zCM6YmSl8jWeRgmidOZE1nnepEfOAimages?q=tbn:ANd9GcQtlVmC7daZZlzja4ZKEz06gdUGt1NCqkLmVefrKkuJthcWHotuEg

Trong bệnh viện, nhà ga:

 images?q=tbn:ANd9GcSHJGkl6lkGMX1Axj9fb2OHVF_B1qrqPhN7lp355ePNz5z9QKNfimages?q=tbn:ANd9GcRA1csvyNLQfeUEWtA1sa5_9xv1doaswKVW0eb-jN899FUZ9DZw5gimages?q=tbn:ANd9GcTYEfhI337dD2ISTrgZlU5q-ZcDuB0MRlcYSIAi0cCyFu-Pdnlk

 

Thư viện hình ảnh Máy in hóa đơn EPSON TM-U220B (Máy in Kim 1,2 liên)
Video

Thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật của máy in EPSON TM_U220
Phương pháp in 9 Kim, in ma trận điểm
In font Font 7 x 9 / 9 x 9
Số cột 40 / 42 hoặc 33 / 35
Kích thước ký tự (mm) 1.2 (R) x 3.1 (C)/1.6 (R) x 3.1 (C)
Đặc tính ký tự 95 mẫu tự La Tinh , 37 ký tự quốc tế, 128 x 12 ký tự đồ họa
Một số Font mặc định : Trung Quốc, Thái Lan, Nhật, Hàn Quốc, Việt Nam
Độ phân giải 17.8/16 cpi hoặc 14.5/13.3 cpi
Giao tiếp RS 232/ Bi-directional Parallel. Lựa chọn khác : USB, 10 Base -T I/F
Bộ đệm dữ liệu 4 KB hay 40 Bytes
Tốc độ in 4.7 lps ( 40 cột, 16 cpi ), 6.0 cpi ( 30 cột, 16 cpi )
Giấy Kích thước (mm) 57.5 ± 0.5, 69.5 ± 0.5, 76.0 ± 0.5, (R) x dia, 83.0
Độ dày 0.06 đến 0.085
Số liên giấy 1 bản gốc với 1 bản copy
Ruybăng ERC – 38 ( Đen/ Đỏ, Tím , Đen)
Tuổi thọ Ruybăng
Tím : 4.000.000 ký tự, Đen: 3.000.000 ký tự
Đen/Đỏ : 1.500.000 ký tự (Đen) / 750.000 ký tự (Đỏ)
Nguồn AC Adapter
Điện năng tiêu thụ 31 KW
Chức năng D.K.D 2 driver
Độ tin cậy
MTBF : 180.000 giờ
MCBF : 18.000.000 dòng
Kích thước bên ngoài
Loại A : 160 (R) x 286 (S) x 157.7 (C)
Loại B : 160 (R) x 248 (S) x 138.5(C)
Loại C : 160 (R) x 248 (S) x 138.5 (C)
Trọng lượng Loại A : 2.7 Kg, loại B : 2.5Kg, Loại C : 2.3 Kg
Chuẩn EMC VCCI lớp A, FCC lớp A, khối CE, AS / NZS 3548 lớp B
Nguồn cung cấp Adapter AC
Lựa chọn từ nhỡ máy Cảm nhận sensor
Lựa chọn Đế treo tường WH – 10
Tiêu chuẩn an toàn UL / CSA / TUV (EN60950)
 

Tải driver : TẠI ĐÂY 

Catalogue

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN(024)3.5553606 - (024)3.5553605 091.227.0988 - 091.788.1950
CÔNG TY TNHH TMDV và PTTT TÂN PHÁT GPKD số: 0102003818 do Sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 05 tháng 11 năm 2001