Danh mục sản phẩm
Máy in mã vạch BIXOLON-SAMSUNG SLP-T 403
  • Máy in mã vạch BIXOLON-SAMSUNG SLP-T 403

  • Bixolon T403 Hàn Quốc
  • 31 3 34 65 bài đánh giá
  • Ứng dụng: Dùng cho các bệnh viện , phòng khám ,cửa hàng vàng,các shop thời trang, siêu thị mini
    Nếu khách hàng cần bản in nhỏ, chữ nhỏ sắc nét, không vỡ chữ khi in. Máy in nhỏ gọn để bàn thì Máy in T403 là sự lựa chọn tối ưu nhất - Giá thành sản phẩm rất tốt so với giá trị sp mang lại
    + Công nghệ in: Truyền nhiệt trực tiếp
    + Độ phân giải: 300 dpi 
    + Bộ nhớ: 4MB Flash ,8MB SDRAM
    + Tốc độ in: Up to 354.3 inch/min
    + Độ rộng nhãn in: 25-116mm
  • 12 tháng
  • 5,600,000 đ6,990,000 đ [Chưa bao gồm VAT]
  • Tặng 1 cuộn mực 300m  khi mua máy 

  • In báo giá Mua hàng
  • Xem chi tiết
  • Kinh doanh : 091.788.1950 - (024)3555.3606 -(024)3555.3605

 Máy in mã vạch Bixolon SLP-T403 là loại máy in cảm nhiệt dùng in mã vạch hiệu quả và ưu việt nhất hiện nay trên thị trường.
Máy in mã vạch Bixolon SLP-T403 là một ý tưởng cho việc triển khai rộng rãi đáp ứng những yêu cầu về in nhãn, in mã vạch bao gồm 2D, như Maxicode, PDF417, QR Code và những ứng dụng Data Matrix. ……… Trên thực tế, máy in mã vạch Bixolon SLP-T403 đã nổi bật như một sự chọn lựa tối ưu về máy in với phạm vi hoạt động đa quốc gia trong việc thỏa mãn yêu cầu về việc in những mã vạch 2 chiều phức tạp, in nhãn phù hợp, các bộ phận theo dõi và nhận dạng sản phẩm.
Máy in này dễ sử dụng, chi phí bảo trì thấp,máy in mã vạch Bixolon SLP-T403 giúp giảm yêu cầu đào tạo vàchi phí vận hành, cung cấp các giải pháplinh hoạt thông qua nhiềuchọn lựa và phụ kiện khác nhau.

● Cung cấp thiết bị phần cứng mạnh mẽ
    Tốc độ in nhanh hơn (6 inches/giây, 150mm/giây)
    Độ phân giải cao : 300dpi
    Ruy-băng in khổ rộng, dài từ 74m đến 300m
    Có 3 cổng kết nối (Serial, Parallel, USB) cùng trong 1 máy in
    Cổng kết nối Ethernet gắn bên ngoài hoặc bên trong (tùy chọn)

● Bao gồm firmware đã được nâng cấp
    Hỗ trợ 6 ngôn ngữ khác nhau
    Nhãn đã được định dạng có thể được lưu trong máy in và có thể được tái sử dụng.
    Mã vạch 2 chiều (Maxi code, PDF 417, QR Code, Data Matrix)
       
● Những thiệt bị phần mềm theo định hướng của khách hàng
    Thiết bị hỗ trợ cài đặt kiểu chữ
    Hỗ trợ cài đặt chương trình
    Hỗ trợ xác định kích thước giấy cho người sử dụng
    Hỗ trợ điều chỉnh từ khổ giấy A4 hoặc giấy letter sang khổ 4”
    Hỗ trợ thiết bị tải kiểu chữ True Typeunified label printer utility supported

■ Những tính năng khác
      Dễ dàng nhận ra tín hiệu chỉ báo trạng thái

      Có hỗ trợ in loại mã vạch có chiều cao tối thiểu chỉ 5mm·        

     Máy in mã vạch Bixolon SLP-T402 thông minh nhận ra được những nhãn trống và tự động bỏ qua để in nhãn tiếp theo.       
     Nhiều tùy chọn khác như Extra Ribbon, Label Design Program (Full version), AutoCutter Type Model and RFID


BIXOLON SLP-T 403

  • Công nghệ in: Truyền nhiệt trực tiếp
  • Độ phân giải: 300 dpi
  • Bộ nhớ: 4MB Flash ,8MB SDRAM
  • Tốc độ in: Up to 354.3 inch/min
  • Độ rộng nhãn in: 25-116mm
  • Độ dài của nhãn:  
  • Cổng giao tiếp: USB / Ethernet (Option)
  • Có thể in mã vạch: Code 3 of 9, UPC-A, UPC-E, Interleaved 2 of 5, Code 128, EAN-8, EAN-13, HIBC, Codabar, Plessey, UPC 2 and 5 digit addendums, Code 93, Postnet, UCC/EAN Code 128, Telepen, UPS MaxiCode, FIM, PDF417, USD-8, Datamatrix, QR Code, Aztec, TLC 39, Micro PDF417, RSS

Thư viện hình ảnh Máy in mã vạch BIXOLON-SAMSUNG SLP-T 403
Video

Thông số kỹ thuật
In Hình thức in In nhiệt trực tiếp/In nhiệt qua phim mực
Tốc độ in 150mm/giây (6 inches/giây)
Độ phân giải 300 dpi
Kiểu chữ Bộ ký tự Ký tự số : 95
Ký tự mở rộng : 128 X 23
Ký tự quốc tế : 32
Resident bitmap Fonts : 10
Có kiểu chữ True Type
Kích cỡ ký tự 0 (09X15)
1 (12X20)
2 (16X25)
3 (19X30)
4 (24X38)
5 (32X50)
6 (48X76)
7 (22X34)
8 (28X44)
9 (37X58)
Korean a 16×16(ascii: 9×15)
Korean b 24×24(ascii:16×25)
Korean c 20×20(ascii:12×20)
Korean d 26×26(ascii:16×30)
Korean e 20×26(ascii:16×30)
GB2312 24×24(ascii:12×24),BIG5 24×24(ascii:12×24),
Shift-JIS 24×24(ascii:12×24),Vector Font(Scaleable)
Quy cách giấy in Loại giấy  Gap, Notch, Black Mark, Continuous, Fanfold
Khổ giấy  Roll Type : 25.0 ~ 116.0mm/ Fanfold type : 41.0 ~ 112.0mm (2.9 ~ 4.4 inch)
Đường kính cuộn giấy  130 mm (Outer) / 25.4 ~ 38.1 mm (Inner)
Cách lắp giấy Dễ dàng lắp giấy in
Độ bền tin dùng Số dòng in 20 triệu dòng
Tự động cắt 300,000 lần cắt (dao cắt tùy chọn thêm)
Dộ dài giấy in 50Km
Mã vạch Code 39, Code93, Code 128, interleave 2 of 5, Code Bar, UPCA, UPCE, EAN8, EAN13, Maxicode(2D), QR Code(2D), PDF 417(2D), Data Matrix (2D)
Trình điều khiển -Windows Driver
-Z Driver
Bộ phận cảm biến Cảm biến qua khoàng trống, cảm biến qua phản chiếu, nhận biết khi sắp hết phim mực, nhận biết khi đầu in bị mở
Cổng giao tiếp RS232C, IEEE1284, USB (All standard), Ethernet(Internal/External)
Điện nguồn (Adapter) AC 100~240V / DC 24V, 3.75A
Kích thước (rộng x dài x cao) 214 X 310 X 200 mm
Nhiệt độ hoạt động 0 ~ 45°

 

Catalogue

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN(024)3.5553606 - (024)3.5553605 091.227.0988 - 091.788.1950
CÔNG TY TNHH TMDV và PTTT TÂN PHÁT GPKD số: 0102003818 do Sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 05 tháng 11 năm 2001