Danh mục sản phẩm
Máy in mã vạch Argox F1
  • Máy in mã vạch Argox F1

  • Argox F1 Taiwan
  • 82 9 91 173 bài đánh giá
  • + Cung cấp nhiều tính năng mới và sáng tạo, độ tin cậy cao, mạnh mẽ.
    + F-1 là 203 dpi máy in truyền nhiệt phù hợp với các ứng dụng in nhãn công nghiệp và thương mại.
    + Thiết kế vỏ nhựa của F1 mạnh mẽ, nhẹ, và tiết kiệm không gian.
    + Nhiều giao diện kết nối bao gồm USB 2.0, RS-232, và PS / 2. CPU 32-bit.
    + 8MB SDRAM và 4MB bộ nhớ flash đạt được tốc độ in 6ips và hỗ trợ chiều dài in lên đến 90-inch.
    + Chiều rộng nhãn in 4-inch và sử dụng ruy băng 360m và cuộn nhãn có đường kính 8-inch.

  • 12 tháng
  • Call [Chưa bao gồm VAT]
  • In báo giá Mua hàng
  • Xem chi tiết
  • Kinh doanh : 091.788.1950 - (024)3555.3606 -(024)3555.3605
Miêu tả sản phẩm Máy in mã vạch Argox F1

 Máy in mã vạch F1 là một bước đột phá trong lĩnh vực in tem nhãn, kết hợp các tính năng thân thiện với người sử dụng máy tính để bàn.

●  Cung cấp nhiều tính năng mới và sáng tạo, độ tin cậy cao, mạnh mẽ.

●  F-1 là 203 dpi máy in truyền nhiệt phù hợp với các ứng dụng in nhãn công nghiệp và thương mại.

●  Thiết kế vỏ nhựa của F1 mạnh mẽ, nhẹ, và tiết kiệm không gian.

●  Nhiều giao diện kết nối bao gồm USB 2.0, RS-232, và PS / 2. CPU 32-bit.

●  8MB SDRAM và 4MB bộ nhớ flash đạt được tốc độ in 6ips và hỗ trợ chiều dài in lên đến 90-inch.

●  Chiều rộng nhãn in 4-inch và sử dụng ruy băng 360m và cuộn nhãn có đường kính 8-inch.

●  Dễ dàng tháo và lắp ribbon, giấy in

●  Hỗ trợ 1D/GS1 dữ liệu vạch, mã 2D/Composite và mã vạch QR, và các loại Font của Windows.

Thư viện hình ảnh Máy in mã vạch Argox F1
Video

Thông số kỹ thuật
 
Phương thức in
Nhiệt trực tiếp hoặc chuyển nhiệt
 
 
Độ phân giải 
203 dpi (8 dots/mm)
 
 
Tốc độ in
6ips (152mm/s)
 
 
Chiều dài nhãn in
Max. 90” (2286mm)
 
 
Độ rộng nhãn in
Max 4.1” (104mm)
 
 
Bộ nhớ
4MB Flash ROM(2MB user available)
8MB DRAM(5MB user available)
 
 
CPU Type
32 bit RISC microprocessor
 
 
Sensors
Reflective
 
 
Giao diện làm việc
LED hiển thị (Power/Ready)x 2,Nút nhấn (Feed) x 1
 
 
Cáp kết nối
RS-232(Baud rate 2400 ~ 115200 bps), USB
 
 
Fonts
Internal character sets standard
5 alpha-numeric fonts from 0.049”H ~ 0.23” H (1.25mm ~ 6.0mm)
Internal fonts are expandable up to 24x24
4 direction 0 ~ 270 rotation
Soft fonts and 2-byte Asian fonts are downloadable
Ability to print any Windows True Type Font easily
 
 
Mã vạch 1D
PPLA: 
Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13,UPC-A,UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, UCC/EAN-128, UCC/EAN-128 K-MART, UCC/EAN-128 , Random Weight, Plessey, HBIC, Telepen, FIM, UPC2, UPC5, GS1 DataBar
PPLB: 
Code 39 (standard/with checksum digit),Code 93 Interleaved 2 of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), EAN-13 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), UPC-A (standard/2 digit add-on/5digit add-on), UPC-E (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 UCC (Shipping Container Code), Code 128 Auto, German, Postcode, Matrix 2 of 5, UCC/EAN 128, UPC Interleaved 2 of 5, GS1 Data Bar
PPLZ: 
Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13, UPC-A, UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 Auto, UPC/EAN-Extension, Plessey, Industrial 2 of 5 , Standard 2 of 5, Logmars, MSI, Code 11, GS1 DataBar
 
 
Mã vạch 2D
PPLA/PPLB/PPLZ: 
MaxiCode, PDF417, Data Matrix (ECC 200 only), QR code, Composite codes
 
 
Đồ họa
PPLA/PPLB: PCX, BMP, IMG, HEX,GDI, Binary raster(PPLB Only)
PPLZ: GRF, Hex and GDI
 
 
Phần mềm in nhãn
Windows Driver (Win 2000/XP/Vista/Windows 7) BarTender
 
 
Phần mềm tiện ích
Printer Utility、Font Utility
 
 
Kiểu nhãn có thể in
Roll-feed, die-cut, continuous, fan-fold, tags, 
ticket in thermal paper or plain paper
 
 
Kích thước giấy in
Max Width:4.33”(110mm) Min Width:1”(25.4mm) 
Thickness:0.0025”~0.01”(0.0635~0.254mm)
Max roll capacity(OD):4.3”(109mm)
Core size: 0.5”(12.7mm) (1”(25.4mm) optional)
 
 
Kích thước
W 390mm x H 255mm x L 309mm
 
 
Trọng lượng
7.5 Kg
 
 
Nguồn cung cấp
Nguồn vào: 100V~240V 1.5A, 50~60Hz,
Nguồn ra: 24VDC, 2.4A
 
 
Nhiệt độ làm việc
Nhiệt độ làm việc: 40°F~100°F (4°C~38°C), 
0% ~ 90% độ ẩm
 
 
Optional Items
Cutter, Stacker, RTC Card, ArgoKee
 
 
Agency Listing
CE, cTUVus, FCC, CCC, RoHS
 
 
Ghi chú
Những thông tin kỹ thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo, hãng có thể thay đổi 1 số chi tiết kỹ thuật mà không cần báo trước. Để có thể biết thông tin cụ thể hơn vui lòng tải và xem hướng dẫn sử dụng giành cho người dùng hoặc liên hệ phòng kinh doanh để được hỗ trợ thêm. 

 

Catalogue

Sản phẩm cùng mức giá
    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN(024)3.5553606 - (024)3.5553605 091.227.0988 - 091.788.1950
    CÔNG TY TNHH TMDV và PTTT TÂN PHÁT GPKD số: 0102003818 do Sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 05 tháng 11 năm 2001