Danh mục sản phẩm
Máy in mã vạch Argox OS-2140
  • Máy in mã vạch Argox OS-2140

  • Argox OS-2140 Đài Loan
  • 15 1 16 31 bài đánh giá
  • + Phương thức in: Nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp
    + Độ phân giải : 203 dpi (12 dots/mm)
    + Tốc độ in: 2 - 4ips (51 - 102mm/s)
    + Chiều dài nhãn in: Max. 100” (2540mm)
    + Độ rộng nhãn in: Max 4.16” (105mm)

  • 12 tháng
  • 5,690,000 đ [Chưa bao gồm VAT]
  • In báo giá Mua hàng
  • Xem chi tiết
  • Kinh doanh : 091.788.1950 - (024)3555.3606 -(024)3555.3605
Miêu tả sản phẩm Máy in mã vạch Argox OS-2140

 Với thiết kế đẹp, nhỏ gọn, 2 màu đen/ trắng, máy in truyền nhiệt OS-2140 cung cấp các chức năng tiên tiến giúp cải thiện không gian và thời gian. Độ rộng đầu in: 4 inches; độ phân giải: 203 dpi; tốc độ in nhanh chóng : 102mm/s, bộ nhớ lớn Flash 4MB  và DRAM 8MB onboard, bộ nhớ xử lý một loạt các ứng dụng. Giao tiếp cổng USB, Parallel, RS232, Internal Enthernet (option) đảm bảo khả năng tương thích với một loạt các máy tính và các thiết bị khác. Máy in OS-2140 với thiết kế bền, vận hành dễ dàng và giá cả hợp lý rất phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa.

Các đặc tính khác:

● Dễ thay đầu in nhiệt

● PPLA, PPLB, PPLZ giả lập có sẵn

● Hỗ trợ 1D/GS1 dữ liệu thanh, mã 2D/Composite và mã vạch QR

● Phạm vi ứng dụng:

    POS
    Nhãn trọng lượng
    Bill tính tiền
    Nhãn bán lẻ
    Nhãn định dạng
    Nhãn ghi giá
    

    Phân phối chứng thực
    Tài liệu in ấn

    Nhãn theo dõi số lượng
    Kiểm soát vào ra
    Quản lý khách hàng
    Nhãn hồ sơ học sinh
    Trường học và thư viện

    Nhãn báo giá
    Nhãn tài liệu
    Nhãn kho
    Nhãn theo dõi tài sản

    Vận chuyển và giao nhận
    Bưu điện và thư tín
    Vé hành khách đi tàu, xe
    Biên nhận thanh toán
    Thông tin vận chuyển

    Theo dõi bệnh nhân
    Nhãn mẫu phòng thí nghiệm
    Nhãn thuốc
    Bệnh viện

 

 

 

Thư viện hình ảnh Máy in mã vạch Argox OS-2140
Video

Thông số kỹ thuật

Phương thức in

Nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp

Độ phân giải 

203 dpi (12 dots/mm)

Tốc độ in

2 - 4ips (51 - 102mm/s)

Chiều dài nhãn in

Max. 100” (2540mm)

Độ rộng nhãn in

Max 4.16” (105mm)

Bộ nhớ

4M DRAM
8M Flash ROM

CPU Type

32 bit RISC microprocessor

Sensors

Cảm biến chuyển động (Reflective (Movable))

Giao diện làm việc

LED hiển thị  (Power/Ready)x 2,Button (Feed) x 1

Cổng kết nối

USB, Parallel, RS-232, Internal Enthernet (option)

Fonts

Internal character sets standard
5 alpha-numeric fonts from 0.049”H ~ 0.23” H (1.25mm ~ 6.0mm)
Internal fonts are expandable up to 24x24
4 direction 0 ~ 270 rotation
Soft fonts and 2-byte Asian fonts are downloadable
Ability to print any Windows True Type Font easily

Mã vạch 1D

PPLA: 
Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13,UPC-A,UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, UCC/EAN-128, UCC/EAN-128 K-MART, UCC/EAN-128 , Random Weight, Plessey, HBIC, Telepen, FIM, UPC2, UPC5, GS1 DataBar
PPLB: 
Code 39 (standard/with checksum digit),Code 93 Interleaved 2 of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), EAN-13 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), UPC-A (standard/2 digit add-on/5digit add-on), UPC-E (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 UCC (Shipping Container Code), Code 128 Auto, German, Postcode, Matrix 2 of 5, UCC/EAN 128, UPC Interleaved 2 of 5, GS1 Data Bar
PPLZ: 
Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13, UPC-A, UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 Auto, UPC/EAN-Extension, Plessey, Industrial 2 of 5 , Standard 2 of 5, Logmars, MSI, Code 11, GS1 DataBar

Mã vạch 2D

PPLA/PPLB: 
MaxiCode, PDF417, Data Matrix (ECC 200 only), QR code, Composite codes

Đồ họa

PPLA/PPLB: PCX, BMP, IMG, HEX,GDI, Binary raster(PPLB Only)
PPLZ: GRF, Hex and GDI

Phần mềm in nhãn

Windows Driver (Win 2000/XP/Vista/Windows 7) BarTender

Phần mềm tiện ích

Printer Utility、Font Utility

Kiểu nhãn có thể in

Roll-feed, die-cut, continuous, fan-fold, tags, 
ticket in thermal paper or plain paper

Kích thước giấy in

Max Width:4.33”(110mm) Min Width:1”(25.4mm) Thickness:0.0025”~0.01”(0.0635~0.254mm)
Max roll capacity(OD):4.3”(109mm) 
Core size: 0.5”(12.7mm) (1”(25.4mm) optional)

Mực in

 

Ribbon Width: 1”~4” Ribbon roll – max OD: 1.45”(37mm)
Ribbon Length: max 92m Core size – ID: 0.5”(13mm) with notch, Wax, Wax/Resin, Resin (Outside Ribbon)

 

Kích thước

W 186mm x H 165mm x L 278mm

Trọng lượng

2.0kgs

Nguồn cung cấp

Nguồn vào: 100V~240V 1.5A, 50~60Hz,

Nguồn ra: 24VDC, 2.4A

Nhiệt độ làm việc

Nhiệt độ làm việc: 40°F~100°F (4°C~38°C), 
0% ~ 90% độ ẩm

Optional Items

Cutter, Stacker, RTC Card, ArgoKee

Agency Listing

CE, cTUVus, FCC, CCC, RoHS

Ghi chú

Những thông tin kỹ thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo, hãng có thể thay đổi 1 số chi tiết kỹ thuật mà không cần báo trước. Để có thể biết thông tin cụ thể hơn vui lòng tải và xem hướng dẫn sử dụng dành cho người dùng hoặc liên hệ phòng kinh doanh để được hỗ trợ thêm. 

 

Catalogue

Sản phẩm cùng mức giá
    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN(024)3.5553606 - (024)3.5553605 091.227.0988 - 091.788.1950
    CÔNG TY TNHH TMDV và PTTT TÂN PHÁT GPKD số: 0102003818 do Sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 05 tháng 11 năm 2001