Danh mục sản phẩm
Máy in mã vạch Argox R-400 plus
  • Máy in mã vạch Argox R-400 plus

  • Argox R-400 plus Taiwan
  • 81 8 89 170 bài đánh giá
  • + Độ phân giải 203dpi
    + Bộ xử lý 32 bit tiện dụng cho các ứng dụng in ấn         
    + Có thể tháo rời nắp đậy trên máy cho những ứng dụng in ấn đặc biệt
    + Hỗ trợ in ấn hầu hết các loại mã vạch 1 D, GS1, 2D và mã vạch QR
    + Đầy đủ các tùy chọn: cắt, stacker, thẻ nhớ, RTC và bàn phím (Argokee) để máy in làm việc độc lập

  • 12 tháng
  • Call [Chưa bao gồm VAT]
  • In báo giá Mua hàng
  • Xem chi tiết
  • Kinh doanh :0916789025- (024)3555.3606 -(024)3555.3605
Miêu tả sản phẩm Máy in mã vạch Argox R-400 plus

 R-400plus đẳng cấp và dễ sử dụng trong lĩnh vực in tem nhãn công nghiệp. Cho phép sử dụng Ribon 360m, Tốc độ in lên tới 6ips (152mm/s) được tăng cường thêm nhờ bộ vi xử lý 32bit và 1MB bộ nhớ Flash giúp mở rộng khả năng lưu trữ. Sensor cảm biến chuyển động dễ dàng nhận biết mỗi khi thay mực và giấy in, giúp quá trình sử dụng dễ dàng và tiện lợi hơn. Hiệu suất cao và thiết kế tốt mang lại cho R400 plus những giá trị đích thực của 1 máy in mã vạch công nghiệp.

●  Ứng dụng in nhãn thương mại và công nghiệp

● Độ phân giải 203dpi

● Bộ xử lý 32 bit tiện dụng cho các ứng dụng in ấn          

● Có thể tháo rời nắp đậy trên máy cho những ứng dụng in ấn đặc biệt

● Hỗ trợ in ấn hầu hết các loại mã vạch 1 D, GS1, 2D và mã vạch QR

● Đầy đủ các tùy chọn: cắt, stacker, thẻ nhớ, RTC và bàn phím (Argokee) để máy in làm việc độc lập

● Có thể tải về 2-byte font châu á

● Có thể chọn thêm Print Server: Ethernet/Wiless hoặc Bluetooth

Thư viện hình ảnh Máy in mã vạch Argox R-400 plus
Video

Thông số kỹ thuật

Phương thức in

Nhiệt trực tiếp hoặc gián tiếp

Độ phân giải 

203 dpi (12 dots/mm)

Tốc độ in

2 - 6ips (51 - 152mm/s)

Chiều dài nhãn in

Max. 43” (1092mm)

Độ rộng nhãn in

Max 4.25” (108mm)

Bộ nhớ

2M DRAM
2M Flash ROM

CPU Type

32 bit RISC microprocessor

Sensors

Cảm biến chuyển động (Reflective (Movable)

Giao diện làm việc

LED hiển thị x 3(Ready/Media/Ribbon), Button x 3(Feed/Pause/Cancel)

Cáp kết nối

Parallel, USB

Fonts

Internal character sets standard
5 alpha-numeric fonts from 0.049”H ~ 0.23” H (1.25mm ~ 6.0mm)
Internal fonts are expandable up to 24x24
4 direction 0 ~ 270 rotation
Soft fonts and 2-byte Asian fonts are downloadable
Ability to print any Windows True Type Font easily

Mã vạch 1D

PPLA: 
Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13,UPC-A,UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, UCC/EAN-128, UCC/EAN-128 K-MART, UCC/EAN-128 , Random Weight, Plessey, HBIC, Telepen, FIM, UPC2, UPC5, GS1 DataBar
PPLB: 
Code 39 (standard/with checksum digit),Code 93 Interleaved 2 of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), EAN-13 (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), UPC-A (standard/2 digit add-on/5digit add-on), UPC-E (standard/2 digit add-on/5 digit add-on), Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 UCC (Shipping Container Code), Code 128 Auto, German, Postcode, Matrix 2 of 5, UCC/EAN 128, UPC Interleaved 2 of 5, GS1 Data Bar
PPLZ: 
Code 39 (standard/with checksum digit), Code 93 Interleaved 2of 5 (standard/with checksum digit/with human readable check digit), EAN-8, EAN-13, UPC-A, UPC-E, Postnet, Codabar, Code 128 subset A/B/C, Code 128 Auto, UPC/EAN-Extension, Plessey, Industrial 2 of 5 , Standard 2 of 5, Logmars, MSI, Code 11, GS1 DataBar

Mã vạch 2D

PPLA/PPLB: 
MaxiCode, PDF417, Data Matrix (ECC 200 only), QR code, Composite codes

Đồ họa

PPLA/PPLB: PCX, BMP, IMG, HEX,GDI, Binary raster(PPLB Only)
PPLZ: GRF, Hex and GDI

Phần mềm in nhãn

Windows Driver (Win 2000/XP/Vista/Windows 7) BarTender

Phần mềm tiện ích

Printer Utility、Font Utility

Kiểu nhãn có thể in

Roll-feed, die-cut, continuous, fan-fold, tags, 
ticket in thermal paper or plain paper

Kích thước giấy in

Max Width:4.33”(110mm) Min Width:1”(25.4mm) 
Thickness:0.0025”~0.01”(0.0635~0.254mm)
Max roll capacity(OD):6”(152mm)
Core size: 1”(12.7mm) (3” ID can be installed by media core adapter)

Kích thước

L 314mm x W 231mm x H 218mm

Trọng lượng

4.2kgs

Nguồn cung cấp

Nguồn vào: 100V~240V 1.5A, 50~60Hz,

Nguồn ra: 24VDC, 2.4A

Nhiệt độ làm việc

Nhiệt độ làm việc: 40°F~100°F (4°C~38°C), 
0% ~ 90% độ ẩm

Optional Items

Cutter, Stacker, RTC Card, ArgoKee

Agency Listing

CE, cTUVus, FCC, CCC, RoHS

Ghi chú

Những thông tin kỹ thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo, hãng có thể thay đổi 1 số chi tiết kỹ thuật mà không cần báo trước. Để có thể biết thông tin cụ thể hơn vui lòng tải và xem hướng dẫn sử dụng giành cho người dùng hoặc liên hệ phòng kinh doanh để được hỗ trợ thêm. 

 

Catalogue

Sản phẩm cùng mức giá
    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN(024)3.5553606 - (024)3.5553605 0917.881.961
    CÔNG TY TNHH TMDV và PTTT TÂN PHÁT GPKD số: 0102003818 do Sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 05 tháng 11 năm 2001