Danh mục sản phẩm
Máy đọc mã vạch Honeywell Voyager 9500
  • Máy đọc mã vạch Honeywell Voyager 9500

  • Honeywell 9500
  • 11 1 12 23 bài đánh giá
  • Honeywell MS9500 Voyager máy quét mã vạch đơn tia tiên tiến nhất cầm tay trên thị trường hiện nay
    + Voyager MS9540 tính năng công nghệ CodeGate độc quyền của Honeywell .
    + CodeGate là một hệ thống quét trực quan đó là lý tưởng cho tất cả các ứng dụng quét bao gồm cả menu chức năng quét, Point- of-Sale, xử lý tài liệu, và hàng tồn kho...

  • 12 tháng
  • Call [Chưa bao gồm VAT]
  • In báo giá Mua hàng
  • Xem chi tiết
  • Kinh doanh :(028)730.666.86 / 0941581166

MS9590 VoyagerGS ® Metrologic là sự bổ sung mới nhất cho loạt Voyager ® của máy quét laser cầm tay. Các MS9590 Voyager là sản phẩm đầu tiên có chức năng quét kích hoạt trong một yếu tố hình thức làm việc mới nhằm tối đa hóa sự thoải mái và giảm mệt mỏi.
Voyager MS9540 tính năng công nghệ CodeGate độc quyền Metrologic và bao gồm các điều chỉnh hình đứng. CodeGate là một hệ thống quét trực quan đó là lý tưởng cho tất cả các ứng dụng quét, bao gồm cả menu chức năng quét, Point-of-Sale, xử lý tài liệu, và hàng tồn kho, chỉ để tên một vài. Chỉ đơn giản là trình bày một mã vạch để máy quét, đặt dòng laser tầm nhìn cao trên mã vạch, sau đó nhấn nút CodeGate để truyền tải các dữ liệu vào hệ thống máy chủ. Nó "đơn giản như một ... hai ... ba!

Tính năng
- Tự động kích hoạt cho phép máy quét để hoạt động như một thiết bị trình bày cầm tay hoặc cố định

- CodeGate dữ liệu transmisson là lý tưởng cho các ứng dụng đơn quét (9540 chỉ)

 

Thư viện hình ảnh Máy đọc mã vạch Honeywell Voyager 9500
Video

Thông số kỹ thuật

Hoạt động

 

Nguồn sáng

 Visible Laser Diode 650 nm + 10 nm

Coông suất lazer

0.72 mW (peak)

Độ sâu trường quét

0 mm - 203 mm (0” - 8”) for 0.33 mm (13 mil) barcodes (cài đặt mặc định)

Độ rộng trường quét

64 mm (2.5”) @ face; 249 mm (9.8”) @ 203 mm (8”)

Tốc độ quét

72± 2 tia/giây

Scan Pattern

Quét đơn tia

Hồng ngoại

Long Range: 0 mm - 279 mm ± 51 mm (0” - 11” ± 2”)

Short Range: 0 mm - 102 mm ± 25 mm (0” - 4” ± 1”)

Độ rộng vạch tối thiểu

0.127 mm (5.0 mil)

Khả năng giải mã

Tất cả các mã vạch chuẩn, đối với những ký tự khác vui lòng liên hệ Honeywell

Giao diện kết nối

RS232, PC Keyboard Wedge

Độ tương phản

35% minimum reflectance difference

Number Characters Read

Up to 80 data characters (Maximum number will vary based on symbology and density)

Roll, Pitch, Yaw

42°, 68°, 52°

Beeper Operation

7 tones or no beep

Indicators (LED)

Green = on, ready to scan; Red = good read; Yellow = CodeGate™ active (off); auto-trigger mode (on)

Kích thước

 

Chiều cao

40 mm (1.6”)

Chiều dài

198 mm (7.8”)

Chiều rộng (Đầu đọc)

78 mm (3.1”)

Chiều rộng (Tay cầm)

45 mm (1.8")

Trọng lượng

149 grams (5.25 oz)

Cáp

Standard 2.1 m (7’) straight; optional 2.7 m (9’) coiled; for other cables call Honeywell

Điện

 

Điện áp đầu vào

5 VDC + 0.25 V

Power

Operating=0.825 mW; Standby=0.600 mW

Current

Operating=165 mA typical @ 5 VDC; Standby=120 mA typical @ 5 VDC

DC Transformers

Class 2; 5.2 VDC @ 650 mA

Laser Class

CDRH: Class IIa; EN60825-1:1994/A11:1996 Class 1

EMC

FCC Class B

Môi trường

 

Nhiệt độ hoạt động

0°C to 40°C (32°F to 104°F)

Nhiệt độ lưu trữ

-40°C to 60°C (-40°F to 140°F)

Độ ẩm

5% - 95% không ngưng tụ

Mức độ ánh sáng

Lên đến 4842 Lux (450 footcandles)

Shock

Chịu được độ rơi 1.5 m (5.0’)

Contaminants

Sealed to resist airborne particulate contaminants

Ventilation

None required

 

Catalogue

Sản phẩm cùng mức giá
    ĐẶT HÀNG ONLINE(028)373066686 0941581166 - 0888477966
    CÔNG TY TNHH TMDV và PTTT TÂN PHÁT GPKD số: 0102003818 do Sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 05 tháng 11 năm 2001