Danh mục sản phẩm
Máy kiểm kho Motorola MC75A
  • Máy kiểm kho Motorola MC75A

  • Zebra MC75A Mexico
  • 11 1 12 23 bài đánh giá
  • Máy kiểm kho Motorola MC75A
    + Thiết bị Kỹ thuật số Hỗ trợ Cá nhân (EDA) Motorola MC75A Premium 3,5G Worldwide 3,5G MC75A, một trong những EDA cao cấp trên thế giới, mang lại nhiều tính năng và chức năng hơn bất kỳ thiết bị nào khác thuộc cùng lớp, trong một kiểu sáng bền chắc đã được kiểm chứng trên hiện trường.
    + MC75A được tăng áp giải quyết các nhu cầu di động quan trọng đối với doanh nghiệp bằng cách tối đa hóa công suất xử lý, thiết kế bền chắc, sự linh hoạt của ứng dụng, khả năng thu nạp dữ liệu, tùy chọn kết nối, bảo mật và khả năng quản lý — tất cả trong một thiết bị.

  • 12 tháng
  • Call [Chưa bao gồm VAT]
  • In báo giá Mua hàng
  • Xem chi tiết
  • Kinh doanh :(028)730.666.86 / 0941581166
Miêu tả sản phẩm Máy kiểm kho Motorola MC75A

Máy kiểm kho Motorola MC75A
Thiết bị Kỹ thuật số Hỗ trợ Cá nhân (EDA) Motorola MC75A Premium 3,5G Worldwide

3,5G MC75A, một trong những EDA cao cấp trên thế giới, mang lại nhiều tính năng và chức năng hơn bất kỳ thiết bị nào khác thuộc cùng lớp, trong một kiểu sáng bền chắc đã được kiểm chứng trên hiện trường.

MC75A được tăng áp giải quyết các nhu cầu di động quan trọng đối với doanh nghiệp bằng cách tối đa hóa công suất xử lý, thiết kế bền chắc, sự linh hoạt của ứng dụng, khả năng thu nạp dữ liệu, tùy chọn kết nối, bảo mật và khả năng quản lý — tất cả trong một thiết bị.

Hai lựa chọn — 3,5G WWAN/WLAN và chỉ WLAN — cho phép doanh nghiệp chuẩn hóa trên một EDA để hỗ trợ nhân viên làm việc trong và ngoài văn phòng. Bổ sung thiết kế thuận tiện đã được kiểm chứng trên hiện trường, dễ mang theo và dễ sử dụng và bạn thu được giá trị tối đa trong một diện tích tối thiểu

Thư viện hình ảnh Máy kiểm kho Motorola MC75A
Video

Thông số kỹ thuật

Truyền thông Dữ liệu Không dây

Ăng-ten

Kích hoạt GPS

Bên trong cho LAN, Bên ngoài cho WAN

GPS hỗ trợ và tự chủ (A-GPS) tích hợp qua SUPL

Tốc độ dữ liệu cá nhân được hỗ trợ

Kênh hoạt động

1; 2; 5, 5; 6; 9; 11; 12; 18; 24; 36; 48 và 54 Mbps

Kênh 1-13 (2412-2472 MHz), Kênh 14 (2484 MHz) Chỉ Nhật Bản, Kênh 8-169 (4920-4980 MHz) Chỉ Nhật Bản, Kênh 8-165 (5040-5825 MHz), Kênh/Tần số hoạt động thực phụ thuộc vào các quy tắc quy định và cơ quan chứng nhận

Bảo mật

Truyền thông thoại

WPA2, WEP (40 hoặc 128 bit), TKIP, TLS, TTLS (MS-CHAP), TTLS (MS-CHAP v2), TTLS (CHAP), TTLS-MD5, TTLS-PAP, PEAP-TLS, PEAP (MS-CHAP v2), AES, LEAP, Chứng nhận CCX v4, chứng nhận FIPS 140-2

Hỗ trợ thoại qua IP tích hợp (P2P, PBX, PTT), chứng nhận Wi-Fi, LAN không dây tuần tự trực tiếp theo chuẩn IEEE 802.11a/b/g

WPAN (Hỗ trợ Bluetooth)

WLAN

Lớp II, v2.1 với Tốc độ Dữ liệu Tăng cường (EDR), Ăng-ten tích hợp

802.11a/b/g tri-mode radio

Đặc điểm vật lý

Tùy chọn âm thanh

Tai nghe

Tương thích TEAM Express, Điện thoại loa ngoài, Chế độ máy thu phát cầm tay

Tai nghe Bluetooth, Tai nghe có dây

Kích thước (CxRxD)

Độ phân giải màn hình

WLAN: 6 inch D x 3, 3inch R x 1, 7 inch D (15, 24cm D x 8, 4cm R x 4, 4cm D)

Màn hình VGA Màu Transflective 3, 5 có đèn nèn, 640x480

WWAN: 7 inch D x 3, 3inch R x 1.7 inch D (17, 78cm D x 8, 4cm R x 4, 4cm D)W x 1.7in.D (17.78cm L x 8.4cm W x 4.4cm D)

 

Kiểu màn hình

Bàn phím

Đèn nền LED, màn hình cảm ứng

Số, QWERTY, AZERTY, QWERTZ, DSD

Kết nối mạng

Thông báo

Ethernet (via cradle), Full-speed USB, host (USB1.1) or client (USB 2.0)

Rung

Trọng lượng

Bền chắc

WWAN: Pin 1.5x chuẩn: 14, 9oz/423g

WLAN: Pin 1.5x chuẩn: 14oz/398g

 

Công suất

Pin chính

Pin có dung lượng mở rộng

Pin Thông minh Có thể Sạc lại Lithium Ion 3.7V, 3600 mAh

Pin Thông minh Có thể Sạc lại Lithium Ion 3.7V, 4800 mAh

 

Thông số kiểm soát

 

An toàn điện

Môi trường

IEC 60950-1

Tuân thủ RoHS

An toàn laser (1)

Phơi nhiễm RF

EN 60825-1, IEC 60825-1, IEC Lớp 2/FDA Lớp II

Hoa Kỳ: FCC Phần 2, FCC OET Bản tin 65, Phần bổ sung C

 

Canada: RSS-102

 

Châu Âu: EN 50380

 

Australia: Tiêu chuẩn Truyền thông Radio 2003

EMI/RFI

 

Bắc Mỹ: FCC Phần 15, Lớp B

Canada: ICES 003 Lớp B

Châu Âu: EN55022 Lớp B, EN301 489-1, EN301 489-3, EN301 489-7, EN301 489-17, EN301 489-24, EN60601-1-2

Australia: AS/NZS CISPRA 2.2

Môi trường Người dùng

Không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng xung quanh

Thông số kỹ thuật về tính chịu rơi

Không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng đèn trong nhà và ánh sáng tự nhiên ngoài trời (ánh sáng mặt trời trực tiếp) bình thường. Đèn huỳnh quang, đèn dây tóc, đèn hơi thủy ngân, đèn hơi natri, LED: 450 phút nến (4.844 Lux) Ánh sáng mặt trời: 8000 phút nến (86.111 Lux)

Nhiều lần rơi từ độ cao 5 ft. xuống bê tông ở nhiệt độ phòng

 

Nhiều lần rơi từ độ cao 4 ft. xuống bê tông ở mọi nhiệt độ hoạt động

 

Đáp ứng và vượt các thông số kỹ thuật MIL-STD 810G hiện hành

Thông số kỹ thuật về khả năng chịu rung lắc

Phóng tĩnh điện (ESD)

1.000 lần đổ từ độ cao 1, 6 ft./0, 5 m (2.000 lần rơi); cho mỗi Thông số kỹ thuật IEC hiện hành

+/- 15KV xả không khí; +/- 8KV xả trực tiếp

Công nhận an toàn với môi trường

Độ ẩm

IP54

95% không ngưng tụ

Nhiệt độ hoạt động

Nhiệt độ bảo quản

14° F tới 122° F/-10° C tới 50° C

-40° F tới 158° F/-40° C tới 70° C (không có pin)

Bảo hành

Bảo hành Thiết bị cầm tay

 

MC75A được bảo hành đối với những khiếm khuyết về sản phẩm và nguyên vật liệu trong thời gian 12 tháng kể từ ngày vận chuyển, trong trường hợp sản phẩm chưa bị chỉnh sửa và được sử dụng trong điều kiện bình thường và thích hợp

 

Catalogue

Sản phẩm cùng mức giá
    ĐẶT HÀNG ONLINE(028)373066686 0941581166 - 0888477966
    CÔNG TY TNHH TMDV và PTTT TÂN PHÁT GPKD số: 0102003818 do Sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 05 tháng 11 năm 2001